khuy áo

khuy áo

Cô ấy đính lại khuy áo bị rơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nhỏ dùng để đóng mở áo quần: "khuy áo" một vật nhỏ, thường làm bằng nhựa, kim loại, hoặc xương, được may trên quần áo, dùng để cài vào khuyết (lỗ khuy) nhằm giữ cho áo quần được kín đáo hoặc gọn gàng.
    • Phụ kiện trang trí: "khuy áo" cũng có thể một chi tiết trang trí trên quần áo, không nhất thiết chức năng cài mở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc áo sơ mi này hàng khuy áo màu trắng. (Chiếc áo sơ mi này các nút cài màu trắng.)
    • ấy đang cài khuy áo cho con. ( ấy đang cài nút áo cho đứa con của mình.)
    • Khuy áo bị rơi mất, tôi phải may lại. (Nút áo bị rơi mất, tôi phải may lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuy áo hoa": khuy áo hình hoa văn trang trí, thường dùng trên áo dài hoặc trang phục truyền thống.

    • Bộ áo dài này được điểm xuyết bằng những khuy áo hoa tinh xảo. (Bộ áo dài này được trang trí bằng những nút áo hoa văn tinh xảo.)
  • "khuy áo gài": khuy áo dùng để cài, khác với "khuy áo trang trí" không chức năng cài.

    • Loại khuy áo gài này thường được làm bằng nhựa cứng. (Loại nút áo dùng để cài này thường được làm bằng nhựa cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nút áo: từ đồng nghĩa phổ biến với "khuy áo", thường dùng trong văn nói hàng ngày.

    • Nút áo của tôi bị tuột. (Cái nút áo của tôi bị tuột ra.)
  • Khuyết áo (danh từ): lỗ hoặc khe trên áo để cài khuy áo vào.

    • Khuyết áo này hơi nhỏ, khó cài. (Lỗ cài này hơi nhỏ, khó cài.)
Từ đồng nghĩa
  • Nút: vật nhỏ dùng để cài mở quần áo.

    • Cái nút này bị gãy. (Cái nút này bị gãy.)
  • Cúc áo: từ đồng nghĩa, thường dùngmiền Nam Việt Nam.

    • Cúc áo của em bị rơi mất rồi. (Cúc áo của em bị rơi mất rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Khuy áo rơi, khuyết áo chờ: chỉ sự chờ đợi vô ích, không kết quả (thường dùng trong văn học hoặc ca dao).
    • Anh ấy như khuy áo rơi, khuyết áo chờ, mãi không thấy nhau. (Anh ấy như nút áo rơi, lỗ cài chờ, mãi không gặp lại nhau.)
Lưu ý về nghĩa khác (từ điển tham khảo)
  • Thực vật học: Trong một số ngữ cảnh cổ hoặc chuyên ngành, "khuy áo" còn tên gọi của một loại cây bụi thuộc chi (họ Pittosporaceae), quả màu nâu, dùng làm thuốc. Tuy nhiên, nghĩa này ít phổ biến trong đời sống hiện đại.
    • Cây khuy áo mọc hoangvùng núi. (Cây Pittosporum mọc hoangvùng núi.)